Lãi suất ngân hàng

0
25

Bảng lãi suất tiền gửi các ngân hàng hiện nay cập nhật mới nhất 2022

Lãi suất tiết kiệm ngân hàng 09/2022 hiện nay áp dụng cho khách hàng gửi tại Quầy (%/năm)

Ngân hàng 01 tháng 03 tháng 06 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
ABBank 3,65 4,00 5,60 5,70 6,00 6,00 6,30
Agribank 3,10 3,40 4,00 5,60 5,60 5,60
Bắc Á 3,90 3,90 6,35 6,80 6,90 6,90 6,90
Bảo Việt 3,65 3,90 6,20 6,65 6,80 6,80 6,80
BIDV 3,10 3,40 4,00 5,60 5,60 5,60 5,60
CBBank 3,80 3,90 6,80 7,15 7,20 7,20 7,20
Đông Á 3,80 3,80 5,90 6,50 6,80 6,80 6,80
GPBank 4,00 4,00 5,70 5,90
Hong Leong
Indovina 3,60 3,90 5,10 6,00 6,30 6,40
Kiên Long 3,40 3,70 5,70 6,50 7,00 7,20 7,30
MSB 3,00 3,80 5,00 5,60 5,60 5,60 5,60
MB 2,90 3,40 4,44 5,39 6,10 5,75 6,60
Nam Á Bank 5,60 6,50 6,70 5,90
NCB 3,80 3,80 6,30 6,80 6,90 6,90
OCB 3,70 3,90 5,60 6,30 6,40 6,60 6,70
OceanBank 3,60 3,95 6,00 6,55 6,60 6,60 6,60
PGBank 4,00 4,00 5,60 6,20 6,70 6,70 6,70
PublicBank 3,50 3,80 5,30 6,30 6,80 6,00 6,00
PVcomBank 3,90 3,90 5,70 6,30 6,65 6,65 6,65
Saigonbank 3,20 3,60 5,10 5,90 6,30 6,30 6,30
SCB 4,00 4,00 6,00 7,30 7,30 7,30 7,30
SeABank 3,70 3,70 5,40 6,10 6,15 6,20 6,25
SHB
TPBank 3,40 3,65 5,50 6,20 6,20
VIB 4,00 4,00 6,10 6,40 6,50 6,50
VietCapitalBank 3,90 3,90 5,90 6,40 6,60 6,80 6,80
Vietcombank 3,00 3,30 4,00 5,50 5,30 5,30
VietinBank 3,10 3,40 4,00 5,60 5,60 5,60 5,60
VPBank 3,70 5,50 6,20 6,00
VRB 6,30 6,70 7,00 7,00

 

Lãi suất tiền gửi các ngân hàng hiện nay 09/2022 dành cho khách hàng gửi trực tuyến (%/năm)

Ngân hàng 01 tháng 03 tháng 06 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
Bắc Á 3,90 3,90 6,45 6,90 7,00 7,00 7,00
Bảo Việt 3,85 3,95 6,40 6,85 7,00 7,00 7,00
CBBank 3,90 3,95 6,60 7,00
Hong Leong 3,00 3,30 4,20 4,60
Kiên Long 3,70 4,00 5,90 6,70 6,95 6,95 6,95
MSB 3,50 4,00 5,80 6,20 6,20 6,20 6,20
Nam Á Bank 3,90 3,90 6,50 7,20 7,40 7,40 7,40
OCB 3,80 3,85 6,20 6,50 6,60 6,70 6,75
OceanBank 3,60 3,95 6,00 6,55 6,60 6,60 6,60
PVcomBank 4,00 4,00 6,10 6,70 7,25 7,25 7,25
SCB 4,00 4,00 6,85 7,30 7,55 7,55 7,55
SHB 3,80 4,00 6,60 6,90 7,00 6,60 6,70
TPBank 3,50 3,75 5,65 6,15 6,35 6,35 6,35
VIB 4,00 4,00 6,10 6,40 6,50 6,50
VietinBank 5,75 5,75
4.9/5 - (13 votes)

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây