Tỷ giá HKD VND hôm nay tại ngân hàng Việt Nam

0
135

Bạn đang xem tỷ giá HKD VND hôm nay ngày 09/02/2023 được cập nhật từ các ngân hàng lớn ở Việt Nam như ABBank, ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, CBBank, Đông Á, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, Liên Việt, MB, MSB, Nam Á, NCB, OCB, OceanBank, PGBank, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SCB, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VIB, VietABank, VietBank, VietCapitalBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.

Bảng tỷ giá ĐÔ HONGKONG(HKD) VNĐ tại 16 ngân hàng lớn ở Việt Nam

Bảng so sánh tỷ giá ĐÔ HONGKONG mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Trong bảng tỷ giá bên dưới, màu xanh tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

– Tỷ giá hkd vnd cập nhật lúc 08:00:24 08/02/2023

Ngân hàng Mua Mua Bán Bán
ABBank 2,847 3,147
ACB 3,078
Agribank 2,950 2,962 3,060
BIDV 2,944 2,965 3,051
Đông Á 2,410 2,900 2,920 3,050
Eximbank 2,500 2,956 3,022
HDBank 2,926 3,066
HSBC 2,939 2,966 3,062 3,062
Indovina 2,950 3,079
Kiên Long 2,978 3,078
Liên Việt 2,918
MB 2,932 2,942 3,158 3,158
MSB 2,883 2,943 3,128 3,075
Nam Á 2,936 2,936 3,101
OceanBank 2,918
PGBank 2,969 3,077
PublicBank 2,926 2,956 3,057 3,057
PVcomBank 2,940 2,910 3,030 3,030
Sacombank 2,900 3,135
Saigonbank 2,983
SeABank 2,526 2,826 3,196 3,186
SHB 3,020 3,050 3,120
Techcombank 2,874 3,076
TPB 3,098
UOB 2,921 2,951 3,076
VIB 2,921
VietABank 2,869 2,939 3,068
VietCapitalBank 2,932 2,961 3,067
Vietcombank 2,929.27 2,958.85 3,054.15
VietinBank 2,931 2,946 3,081
VRB 2,948 2,969 3,056

Các chuyển đổi phổ biến nhất của đồng ĐÔ HONGKONG (HKD) là:

  • HKD to vnd
  • tỷ giá HKD
  • ti gia HKD
  • 1 HKD to vnd
  • đổi HKD sang vnd
  • 1 HKD = vnd
  • 1HKD to vnd
Tặng sao cho post

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây